Đại học DongA – Ngôi trường số 1 tại Busan

Trường Đại học DongA Hàn Quốc (동아대학교) là một trong những trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Được thành lập vào năm 1946, trường Đại học DongA đã trải qua một hành trình phát triển dài và được công nhận là một cơ sở giáo dục uy tín với chất lượng đào tạo cao và nền tảng nghiên cứu đáng kể.

Hình 1. Khuôn viên trường đại học DongA

Một vài nét về Đại học DongA

» Tên tiếng Hàn: 동아대학교

» Tên tiếng Anh: DongA University

» Năm thành lập: 1946

» Số lượng sinh viên: ~25,000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/1 năm

» Địa chỉ: Bumin Campus, BC-0116~3, 225 Gudeok-ro, Seo-gu, Busan, Korea

» Website: http://donga.ac.kr

Ngôi trường này nằm tọa lạc tại thành phố Busan- một trong những thành phố đáng sống nhất ở phía đông Nam Hàn Quốc. Busan không chỉ là một trung tâm kinh tế quan trọng mà còn là một trung tâm văn hóa và giáo dục với nhiều cơ hội và tiềm năng phát triển.

Trường Đại học DongA được mệnh danh là một biểu tượng của sự phát triển giáo dục và nghiên cứu tại Busan và cả Hàn Quốc nói chung. Với cam kết về chất lượng đào tạo, sự đổi mới và tầm nhìn toàn cầu, trường Đại học DongA tiếp tục là một nguồn cảm hứng và nền tảng cho sự thành công của sinh viên và cộng đồng.

Một số thành tựu của trường Đại học Dong-A

  1. Sự phát triển về chất lượng giáo dục: TOP 4 Đại học tốt nhất Busan và TOP 37 Đại học tốt nhất Hàn Quốc
  2. Nghiên cứu và phát triển công nghệ: Đại học Dong-A đã đạt được những tiến bộ đáng kể trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển công nghệ. Các viện nghiên cứu và trung tâm nghiên cứu của trường đã đưa ra nhiều dự án nghiên cứu quan trọng và đóng góp vào sự tiến bộ của các ngành công nghiệp và xã hội.
  3. Các chương trình hợp tác quốc tế: Trường Đại học Dong-A thiết lập mạng lưới hợp tác với nhiều trường đại học hàng đầu trên thế giới. Tạo cơ hội cho sinh viên tham gia các chương trình trao đổi và học tập quốc tế
  4. Đóng góp vào phát triển cộng đồng: Nơi đào tạo ra những CEO điều hành hơn 1000 doanh nghiệp tại khu vực Busan và Gyeong Nam như Kim Doeup (thành viên Quốc hội Hàn Quốc), Kim Doo-kwan (thành viên Quốc hội Hàn Quốc), Oh Keo-don (cựu thị trưởng Busan),…
  5. Các thành công cá nhân: Sinh viên và cựu sinh viên của Đại học Dong-A đã đạt được nhiều thành công cá nhân trong các lĩnh vực khác nhau. Một số cá nhân cá thể kể đến như Chun Ho Shin ( người thành lập tập đoàn Nongshim ) , Yeon Cha Park ( Chủ tịch của Taekwang ),..

Những thành tựu nêu trên chỉ là một phần nhỏ trong số rất nhiều thành tựu mà Đại học DongA đã đạt được trong suốt hơn 75 năm tồn tại và phát triển. Trường tiếp tục đổi mới và nỗ lực để trở thành một trung tâm giáo dục và nghiên cứu hàng đầu, góp phần vào sự phát triển của xứ sở Kim Chi cũng như thế giới.

Chương trình đào tạo tại Đại học Dong-A

Với phương châm “Knowledge for the World, Goodness for the People” (Kiến thức cho thế giới, Lòng tốt cho mọi người), Đại học DongA cam kết đào tạo và trang bị sinh viên với kiến thức chuyên môn .

Trường đại học này cung cấp một loạt các chương trình đào tạo đa ngành, bao gồm Khoa Kinh tế, Khoa Khoa học xã hội, Khoa Kỹ thuật, Khoa Y khoa và nhiều ngành học khác. Sinh viên tại Đại học DongA được khuyến khích tham gia vào các hoạt động ngoại khoá và thực tập để phát triển kỹ năng thực tế và khám phá tiềm năng bản thân.

Chương trình đào tạo tiếng Hàn

Trường Đại học DongA cung cấp các chương trình đào tạo tiếng Hàn cho sinh viên quốc tế và những người quan tâm đến việc học tiếng Hàn. Dưới đây là một số chương trình đào tạo tiếng Hàn tại trường:

  •   Chương trình Hàn ngữ ngắn hạn
  •   Chương trình tiếng Hàn trong ngành
  •   Chứng chỉ tiếng Hàn
  •   Hỗ trợ ngoại ngữ

Thông tin khóa học

Học kỳ

4 học kỳ mỗi năm (10 tuần mỗi học kỳ)
Thời gian

Thứ Hai đến Thứ Sáu (ngày 4 tiếng) 

Số giờ học

20 giờ  × 10 tuần = 200 giờ

Nội dung khóa học

Tiếng Hàn, các hoạt động đặc biệt

Số người

Dưới 15 người

Học phí

4,800,000 won/ năm ~ 89,373,120 VND

Phí tuyển sinh 50,000 Won được nộp riêng và chỉ nộp một lần duy nhất khi nhập học

Cấp độ và lớp học

Sơ cấp 1 và 2 – Lớp buổi chiều (13:10 ~ 17:10), Trung cấp 1 và 2, Nâng cao 1 và 2 – Lớp buổi sáng (09:00 ~ 13:00)

Giờ học có thể thay đổi tùy theo trình độ.

Quá trình học

 

 

Cấp độ

 

 

Nội dung học tập

 

Sơ cấp 1

  • Tìm hiểu các ký tự và cách phát âm Hangul, cấu trúc câu cơ bản và ngữ pháp.
  • Có được các kỹ năng cần thiết cho các tình huống cá nhân, chẳng hạn như gia đình và cuộc sống hàng ngày.
 

 

 

Sơ cấp 2

  • Nghiên cứu các yếu tố ngữ pháp khác nhau bao gồm các hạt và thể bị động, cùng với các cách diễn đạt thành ngữ, trừu tượng.
  • Khám phá văn hóa Hàn Quốc thông qua truyền thuyết, thần thoại và các ngày lễ truyền thống.
 

 

Trung cấp 1

  • Tìm hiểu về thực tế của Hàn Quốc (kinh tế, xã hội, chính trị) cũng như các kiến ​​thức và ngôn ngữ kinh doanh khác nhau.
  • Phát triển các cách diễn đạt phù hợp với nhiều tình huống đàm thoại khác nhau, bao gồm cả các cách diễn đạt trang trọng.
 

 

 

Trung cấp 2

  • Đạt được khả năng hội thoại tự nhiên hàng ngày và hiểu biết về quá trình suy nghĩ của người Hàn Quốc thông qua các cách diễn đạt thành ngữ.
  • Hiểu biết về Hàn Quốc thông qua các chủ đề như văn hóa, thể thao, giải trí và trải nghiệm văn hóa rộng lớn.
 

 

Nâng cao 1

  • Hiểu các thay đổi từ vựng và cách hùng biện khác nhau để tạo ra các câu tự nhiên.
  • Hiểu tin tức, báo chí và được đào tạo cho các lớp đại học và sau đại học
 

Nâng cao 2

  • Học các kỹ năng tranh luận và tranh luận, tăng cường sử dụng từ vựng thông qua các cách diễn đạt độc đáo và nâng cao trình độ từ vựng.
  • Được đào tạo về nghiên cứu chuyên môn và viết báo cáo về các chủ đề khác nhau.

Chương trình đại học tại Trường đại học DongA

Chuyên ngành – học phí

Chuyên ngành – Học phí

Phí nhập học: 791,000 KRW ~ 14,727,945 VND

Khối ngành

Khoa

Học phí (1 kỳ)

Nhân văn
  • Triết học – Lý luận Y Sinh
  • Lịch sử
  • Khảo cổ – Lịch sử Mỹ thuật
  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn
  • Ngôn ngữ và Văn học Anh
  • Ngữ văn Đức
  • Ngữ văn Pháp
  • Trung Quốc học
  • Nghiên cứu trẻ em

2,857,000 KRW

~ 53,195,626 VND

Khoa học tự nhiên
  • Toán học

3,122,000 KRW

~ 58,129,767 VND

  • Hóa học
  • Lý do
  • Khoa học sinh học

3,387,000 KRW

~ 63,063,908 VND

Khoa học xã hội
  • Khoa học chính trị & Ngoại giao
  • Xã hội học
  • Hành chính công
  • Phúc lợi xã hội
  • Kinh tế
  • Tài chính

2,857,000 KRW

~ 53,195,626 VND

  • Truyền thông đa phương tiện

3,011,000 KRW

~ 56,063,013 VND

Kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị lịch
  • Thương mại quốc tế
  • Quản trị viên thông tin hệ thống

2,857,000 KRW

~ 53,195,626 VND

Khoa học tài nguyên đời sống
  • Gen công nghệ
  • Ứng dụng sinh học
  • Công nghệ sinh học
  • Công nghiệp tài nguyên đời sống

3,122,000 KRW

~ 58,129,767 VND

Kỹ thuật
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật dân dụng
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật tài nguyên khoáng sản & năng lượng
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử
  • Khoa học máy tính
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật quản trị công nghiệp
  • Kiến trúc tàu thuyền & xây dựng ngoài khơi
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật & khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật hữu cơ & poly

3,876,000 KRW

~ 72,168,794 VND

Thiết kế
  • Kiến trúc
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế thời trang
  • Quy mô kế hoạch
  • Kiến trúc cảnh quan

3,947,000 KRW

~ 73,490,772 VND

Nghệ thuật & thể thao
  • Mỹ thuật
  • Âm nhạc (Piano, Nhạc giao hưởng, Thanh nhạc, Sáng tác)
  • Taekwondo

3,947,000 KRW

~ 73,490,772 VND

  • Giáo dục thể chất

3,387,000 KRW

~ 63,063,908 VND

Khoa học sức khỏe
  • Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng
  • Kỹ thuật dược
  • Quản lý sức khỏe

Kinh doanh quốc tế
  •  Kinh doanh quốc tế

Trung Quốc và Nhật Bản học
  • Trung Quốc và Nhật Bản học

Học bổng

Phân loại

Học bổng

Yêu cầu

Dành cho tân sinh viên (học kỳ đầu)

100% học phí
  • TOPIK 5 trở lên
50% học phí
  • TOPIK 3, 4
30% học phí
  • SV không thuộc 2 loại học bổng trên

Dành cho sinh viên đang theo học (kể từ học kỳ thứ hai)

70% học phí
  • Xếp trong top 10% về kết quả học tập trong kỳ trước
40% học phí
  • Xếp trong top 40% về kết quả học tập trong kỳ trước
20% học phí
  • Xếp trong top 60% về kết quả học tập trong kỳ trước

 

  •   Học bổng dành tặng cho SV quốc tế duy trì điểm GPA tối thiểu mỗi kỳ
  •   Dành cho SV nhập học với hệ Đại học
  •   Đối với các ứng cử viên đến từ các học viện thì học bổng có thể thay đổi

Chương trình cao học tại Trường đại học DongA

  •   Phí đăng ký (Thạc sĩ): 50,000 KRW ~ 930,970 VND
  •   Phí đăng ký (Tiến sĩ): 60,000 KRW ~ 1,117,164 VND
  •   Học phí đầu vào: 692.000 KRW ~ 12,884,625 VND

Khối ngành

Khoa

Học phí hệ Thạc sĩ (1 kỳ)

Học phí hệ Tiến sĩ (1 kỳ)

Nghệ thuật khai phóng – Khoa học xã hội

  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn
  • Ngôn ngữ và Văn học Anh
  • Khảo cổ – Lịch sử Mỹ thuật
  • Phạm vi
  • Tâm lý & Tư vấn trẻ em
  • Hành chính công
  • Kinh tế
  • Truyền thông đa phương tiện
  • Quản trị kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
  • Kế toán
  • Quản trị lịch
  • Tài chính

3,818,000 KRW

~ 71,088,869 VND

 

3,966,000 KRW

~ 73,844,540 VND

 

Khoa học tự nhiên

  • Toán học
  • Hóa học
  • Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng
  • Trang phục – Dệt may
  • Sản phẩm công nghệ sinh học thực tế
  • Ứng dụng khoa học sinh học
  • Khoa học sức khỏe
  • Khoa học y sinh tịnh tiến

4,530,000 KRW

~ 84,345,882 VND

4,765,000 KRW

~ 88,628,524 VND

Kỹ thuật

  • Kiến trúc kỹ thuật
  • Kiến trúc
  • Dụng cụ kỹ thuật
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật hệ thống quản lý & công nghiệp
  • Môi trường kỹ thuật
  • Kỹ thuật luyện kim
  • Kỹ thuật điện tử
  • Quy hoạch đô thị & Cảnh quan kiến ​​trúc
  • Máy tính kỹ thuật
  • Kiến trúc hải quân & Kỹ thuật ngoài khơi

5,082,000 KRW

~ 94,524,692 VND

5,354,000 KRW

~ 99,583,865 VND

Thể thao & Nghệ thuật

  • Mỹ thuật
  • Âm nhạc
  • Thiết kế nhựa

5,082,000 KRW

~ 94,524,692 VND

5,354,000 KRW

~ 99,583,865 VND

  • Giáo dục chất
  • Taekwondo

4,530,000 KRW

~ 84,345,882 VND

4,765,000 KRW

~ 88,628,524 VND

Y học

  • Y học

6,374,000 KRW

~ 118,555,763 VND

6,694,000 KRW

~ 124,507,731 VND

Học bổng

Phân loại

 

Học bổng

 

Yêu cầu

Học bổng loại B70% học phí
  • TOPIK 5 hoặc TOEFL PBT 560, iBT 83, CEFR C1, TEPS 700, NEW TEPS 385, IELTS 6.5 trở lên
Học bổng loại C50% học phí
  • TOPIK 4 hoặc TOEFL PBT 530, iBT 71, CEFR B2, TEPS 600, NEW TEPS 327, IELTS 5.5 trở lên
Học bổng loại D25% học phí
  • TOPIK 3 hoặc sinh viên không đạt điều kiện học bổng loại B, C (Giới hạn trong Khoa Khoa học kỹ thuật hoặc Nghệ thuật và thể thao)

Một số hoạt động ngoại khóa đặc biệt tại Trường đại học DongA

Ngoài những giờ học ra thì DongA còn có các hoạt động ngoại khóa để cho các bạn sinh viên được giải trí cũng như tìm hiểu thêm về văn hóa Hàn Quốc như:

Các cuộc thi: cuộc thi nói tiếng Hàn, viết tiếng Hàn, cuộc thi thể thao, cuộc thi biểu diễn KPOP, cuộc thi rung chuông vàng

Trải nghiệm văn hóa: làm món ăn Hàn Quốc, tìm hiểu văn hóa, trải nghiệm văn hóa truyền thống, ngày hội quốc tế, bạn giúp đỡ

Các hoạt động khác: đăng kí tham gia trải nghiệm văn hóa truyền thông và biểu diễn nghệ thuật, các lễ hội của trường và các trường khác.

Hình 2. Sinh viên trường đại học DongA

Ký túc xá tại đại học DongA 

Gồm 3 khu ký túc xá chính:

Khu KTX

Thông tin

Cơ sở vật chất

Chi phí

Ghi chú

Tòa nhà Seokdang Global

(du học sinh quốc tế)

  • Dành cho nam & nữ bao gồm 513 phòng
  • Khu nam gồm 1 tầng hầm và 5 tầng tầng
  • Khu nữ gồm 2 tầng hầm và 5 tầng lầu. Trong đó có 25 phòng khách.
  • Trang thiết bị cơ bản: giường, bàn học, ghế kéo (gương, kệ để giày), dây nối mạng
  • Trang thiết bị khác: Nhà ăn, phòng nghỉ, cafe internet, phòng sạch, phòng đọc sách, phòng tập thể dục

1.400.000 KRW/6 tháng

~ 26,039,860 VND

2 người/ phòng

KTX Hanlim

  • Gồm 1 tầng hầm và 7 tầng lầu có 75 phòng, sức chứa 148 sinh viên, trong đó có 10 phòng khách.
  • Trang thiết bị cơ bản: giường, bàn học, ghế, kệ để giày, máy rút tiền,..
  • Các trang thiết bị khác: Lá cafe, phòng nghi, phòng sạch, phòng cầu nguyện

1.000.000 KRW/6 tháng

~ 18,599,900 VND

2 người/ phòng

Kết luận

Trường Đại học DongA là một biểu tượng của sự phát triển giáo dục và nghiên cứu tại Busan và cả Hàn Quốc nói chung. DongA sẽ là một ngôi trường lí tưởng dành cho các bạn đang có ý định du học tại khu vực Busan. 

Việc tìm hiểu các thông tin trên sẽ trở nên dễ dàng khi bạn đến Trung tâm Du học LABS, chúng tôi rất vinh hạnh nếu được đồng hành cùng bạn trong suốt hành trình du học Hàn Quốc đầy mơ ước. 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ TẠI TRUNG TÂM DU HỌC LABS

  • Địa chỉ:
    • CS1: Văn phòng 306-309 tòa nhà ST Moritz, 1014 Phạm Văn Đồng, Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
    • CS2: 261 đường GS1, Khu phố Nhị Đồng 2, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Email: admin@labsuhak.com.vn / labsuhak3639@naver.com
  • SĐT: 0867220922
  • Website: https://labs.edu.vn/
  • Facebook: Du Học Hàn Quốc LABS
  • Instagram: tuvanduhochanquoclabs

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *