Trường Đại học Keimyung – Một trong những trường đẹp nhất tại Hàn Quốc

Trường Đại học Keimyung là một trong những trường đại học đẹp nhất tại Hàn Quốc. Với vẻ đẹp tự nhiên và kiến trúc tinh tế, trường trở thành một trong những điểm đến hàng đầu cho sinh viên quốc tế khi muốn du học tại Hàn Quốc.

Với chất lượng giảng dạy cao cấp và môi trường học tập tiên tiến, trường thu hút sự quan tâm của sinh viên từ khắp nơi trên thế giới. Sự lựa chọn du học tại Đại học Keimyung trở thành một trong những quyết định hàng đầu của sinh viên ngày nay.

Hôm nay các bạn hãy cùng với Labs tìm hiểu thêm Trường Đại học Keimyung và các ngành học ở đây nha !

Vài nét về Trường Đại học Keimyung

» Tên tiếng Hàn: 계명대학교

» Tên tiếng Anh: Keimyung University

» Loại hình: Tư thục

» Số lượng sinh viên: 23,000 sinh viên

» Năm thành lập: 1899

» Học phí học tiếng Hàn: 5,200,000KRW/ năm ~ 95,596,800 VND

» Địa chỉ: 56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-dong, Jung-gu, Daegu, Hàn Quốc

» Website: kmu.ac.kr

Đại học Keimyung (Keimyung University) là một trường đại học nằm ở thành phố Daegu, Hàn Quốc. Trường được thành lập vào năm 1954 và đã trở thành một trong những trường đại học hàng đầu trong khu vực Đông Nam Hàn Quốc. Keimyung University nằm trong một khu vực có vị trí địa lý thuận lợi và được xem là một trung tâm văn hóa, kinh tế và giáo dục của khu vực.

Trường Đại học Keimyung cam kết đào tạo sinh viên với một danh mục nghiên cứu và chương trình giảng dạy đẳng cấp thế giới. Bằng cách kết hợp giảng dạy lý thuyết và thực hành, sinh viên được khuyến khích phát triển tư duy sáng tạo, khả năng giải quyết vấn đề và kỹ năng nghiên cứu.

Trường cung cấp một môi trường học tập độc đáo, trong đó sinh viên có thể tham gia vào các dự án nghiên cứu và thúc đẩy sự phát triển cá nhân và chuyên môn.

Một số điểm nổi bật về trường Đại học Keimyung

Với bề dày lịch sử hình thành và phát triển, đến nay trường đã đạt được những thành tựu nổi bật như:

  • Top 3 trường đại học tốt nhất thành phố Daegu.
  • Top 10 trường đại học đẹp nhất tại Hàn Quốc.
  • Top 24 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc (Bảng xếp hạng 4icu).
  • Trường có tất cả khoảng 100 chuyên ngành, trong đó chuyên ngành thế mạnh của trường là du lịch, kinh tế, ngôn ngữ.
  • Trường liên kết với khoảng 400 trường đại học đến từ 58 quốc gia trên thế giới như Mỹ, Nhật, Trung Quốc,….
  • Lịch sử hình thành lâu đời và chất lượng giáo dục uy tín.
  • Hội tụ nhiều giảng viên chất lượng, trình độ chuyên môn cao, khẳng định uy tín chất lượng bằng kết học tập, nên trường thu hút được rất nhiều các du học sinh quốc tế, đặc biệt là sinh viên đến từ Châu Âu, Châu Á và Bắc Mỹ…
  • Thiết kế các khóa đào tạo ngoại ngữ chuyên sâu cho sinh viên để tham gia các chương trình thực tập ở nước ngoài.
  • Trường nằm ngay ga Keimyung Uni nên việc di chuyển đến các thành phố rất thuận tiện.
  • Trường Đại học Keimyung nằm ở vị trí địa lý thuận lợi. Thêm vào đó, ban lãnh đạo nhà trường cũng luôn quan tâm và đổi mới trang thiết bị dạy học, đem đến môi trường học tập tốt nhất cho sinh viên.

Điều kiện tuyển sinh Đại học Keimyung

Điều kiện

Hệ học tiếngHệ Đại học

Hệ sau Đại học

+ Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài

+ Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học

+ Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc

+ Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT

+ Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5

+ Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên

 

+ Đã có bằng Cử nhân  

Chương trình tiếng Hàn tại Đại học Keimyung

Chương trình học

Chương trình họcThời gian họcSố ngày học

Số giờ học

6 cấp

1 học kỳ: 10 tuần5 ngày/ tuần

(T2 đến T6)

4h/ngày

  •  Lớp được tổ chức theo cấp độ (1 đến 6) thông qua kì thi xếp lớp
  • Các lớp học trong một nhóm nhỏ khoảng 15 sinh viên
  • Tích hợp nghe, nói, đọc, viết Sử dụng giáo trình [Korean Alive] được phát triển bởi trường
  • Chuyến đi học tập và trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc khác nhau
  • Tặng cho học sinh có điểm tốt và chuyên cần trong mỗi học kỳ
  • Các hoạt động trải nghiệm văn hóa như: tìm hiểu các thành phố lịch sử văn hóa như Gyeongju, Andong,… Hội thi đố vui tiếng Hàn, Cuộc thi hát tiếng Hàn, Tiệc cho người ngoại quốc…

Chi phí

Phí nhập học

100,000 KRW

Học phí

5.200,000 KRW (1 năm) ~ 95,596,800 VND

Giáo trình

30,000 KRW – 40,000 KRW

Bảo hiểm 6 tháng

100,000 KRW

Học bổng

Viện Ngôn ngữ của trường sẽ xét học bổng dựa trên thành tích học tập và điểm chuyên cần mỗi học kỳ của từng học sinh, chọn từ 4-5 bạn có thành tích xuất sắc để trao học bổng

Chuyên ngành – Học phí

Phí nhập học: 65,000 ~ 95,000 KRW

Chương trình KAC giảng dạy 100% bằng tiếng Anh: 708,000 KRW ~ 13,015,872 VND

Đại học

Khoa (Chuyên ngành)Học phí (kỳ 1)

Học phí (kỳ 2 trở đi)

Nhân văn – Quốc tế học

  • Giáo dục tiếng Hàn
  • Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ & Văn học Anh Nghiên cứu châu Âu & tiếng Đức
  • Ngôn ngữ Trung và Nghiên cứu Trung Quốc
  • Ngôn ngữ Nhật và Nghiên cứu Nhật Bản
  • Nghiên cứu Trung Á & tiếng Nga
  • Nghiên cứu Mỹ Latin & tiếng Tây Ban Nha
  • Lịch sử học
  • Cơ Đốc giáo Triết học & Đạo đức học
 

 

 

 

 

 

3,095,000 KRW

~ 56,499,844 VND

 

 

 

 

 

 

2,955,000 KRW

~ 53,944,116 VND

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị du lịch
  • Kế toán
  • Thuế vụ
  • Quản trị thông tin kinh doanh
  • Big Data kinh doanh
  • Kinh doanh EMU

3,095,000 KRW

~ 56,499,844 VND

2,955,000 KRW

~ 53,944,116 VND

Khoa học xã hội

  • Kinh tế & Tài chính
  • Thương mại quốc tế
  • Phúc lợi xã hội
  • Luật Hành chính công
  • Chính trị & Quan hệ ngoại giao
  • Báo chí & Truyền thông thị giác
  • Quảng cáo & Quan hệ công chúng
  • Xã hội học
  • Tâm lý học
  • Khoa học thông tin và Thư viện
  • Hành chính cảnh sát
 

3,095,000 KRW

~ 56,499,844 VND

 

 2,955,000 KRW

~ 53,944,116 VND

Khoa học tự nhiên

  • Toán học
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Khoa học Sinh học
  • Y tế cộng đồng
  • Công nghệ & Khoa học thực phẩm
  • Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng
  • Khoa học môi trường
  • Môi trường toàn cầu

 3,965,000 KRW

~ 72,381,868 VND

 3,825,000 KRW

~ 69,826,140 VND

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật dân dụng
  • Kiến trúc (5 năm)
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật năng lượng điện
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật game & di động
  • Kỹ thuật giao thông vận tải Quy hoạch đô thị
  • Kiến trúc cảnh quan
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật hệ thống ô tô
  • Kỹ thuật Robot
  • Công nghệ hóa học
  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật game DigiPen
  • Kỹ thuật giao thông
 

 4,119,000 KRW

~ 75,193,169 VND

 

 4,259,000 KRW

~ 77,748,897 VND

Y học

  • Kỹ thuật y tế

4,119,000 KRW

~ 75,193,169 VND

4,259,000 KRW

~ 77,748,897 VND

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng

4,119,000 KRW

~ 75,193,169 VND

4,259,000 KRW

~ 77,748,897 VND

Âm nhạc – Nghệ thuật biểu diễn

  • Nhạc giao hưởng
  • Thanh nhạc
  • Sáng tác
  • Piano
  • Kịch và Nhạc kịch
  • Múa
 

4,415,000 KRW

~ 80,596,708 VND

 

4,555,000 KRW

~ 83,152,436 VND

Giáo dục thể chất

  • Giáo dục thể chất
  • Thể thao & Nghiên cứu giải trí
  • Taekwondo
  • Tiếp thị (Marketing) thể thao
 

3,965,000 KRW

~ 72,381,868 VND

 

3,825,000 KRW

~ 69,826,140 VND

Mỹ thuật

  • Hội họa
  • Thiết kế thủ công mỹ nghệ Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế thời trang
  • Thiết kế dệt may
  • Marketing thời trang
 

3,965,000 KRW

~ 72,381,868 VND

 

3,825,000 KRW

~ 69,826,140 VND

Artech

  • Nhiếp ảnh và Phương tiện liên quan
  • Video & Animation
  • Thiết kế truyền thông thị giác
  • Sản xuất âm nhạc
  • Viết sáng tạo
 

3,965,000 KRW

~ 72,381,868 VND

 

3,825,000 KRW

~ 69,826,140 VND

Keimyung Adams College

  • IB (Kinh doanh quốc tế)
  • IT (Quan hệ quốc tế)

3,965,000 KRW

~ 72,381,868 VND

3,825,000 KRW

~ 69,826,140 VND

Học bổng

Dành cho tân sinh viên

Đối tượng và tiêu chuẩn

Học bổng

TOPIK 3 Ứng viên có TOEFL iBT 80, iELTS 5.5 trở lên (Chỉ áp dụng cho KAC)

50% học phí

TOPIK 4

70% học phí

TOPIK 5

100% học phí

Dành cho sinh viên đang theo học

Phân loại

Đối tượng và tiêu chuẩn

Đối tượng và tiêu chuẩn

Học bổng “Truth”
  • Hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ ở học kỳ trước đó, điểm trung bình GPA đạt từ 4.2 trở lên
100% học phí
Học bổng “Justice”
  • Hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ ở học kỳ trước đó, điểm trung bình GPA đạt từ 3.0 trở lên
50% học phí
Học bổng “Love”
  • Hoàn thành ít nhất 3 tín chỉ ở học kỳ trước đó, điểm trung bình GPA đạt từ 2.0 trở lên
30% học phí
Học bổng TOPIK
  • Sinh viên đang theo học có TOPIK 4 (Khối nghệ thuật TOPIK 3)
500,000 KRW

Ký túc xá tại trường Đại học Keimyung

        KTX trường đại học Keimyung cung cấp 1,095 phòng cho 2,451 sinh viên trong 7 tòa nhà, bao gồm Jinridong (Truth Building, C-CLIK House), Jungeuidong (Justice Building), Sarangdong (Love Building, KELI House và JIKU House). Mideumdong (Trust Building), Somangdong (Hope Building), Hyuprukdong (Cooperation Building) và Bongsadong.

        Hầu hết sinh viên quốc tế sẽ ở phòng đôi tại tòa KELI (Keimyung English Language Institute).

        Tất cả SV quốc tế sẽ được ấn định chung phòng với SV Hàn Quốc. Mỗi phòng trong KTX đều được trang bị giường tầng, bàn ghế, quạt, điều hòa, tủ áo quần.

Phân loại

Chi phí (1 kỳ)

Ilbandong

Phòng 4 người

553,000 KRW

~ 10,095,126 VND

 

Sasaengdong (dạng nhà 1 phòng)

Bongsadong (Nam, phòng 3 người)

329,000 KRW

~ 6,005,961 VND

Hyuprukdong (Nữ, phòng 2 người)

745,000 KRW

~ 13,600,124 VND

Sinchukdong (Nam – Nữ, phòng 2 người)

1,158,000 KRW

~ 21,139,522 VND

Một số hình ảnh về ký túc xá

Kết Luận

Labs hy vọng qua bài viết này sẽ khiến cho các bạn có thêm thông tin về trường Đại học Keimyung – Ngôi trường được mệnh danh là đẹp nhất Hàn Quốc.

Việc tìm hiểu các thông tin trên sẽ trở nên dễ dàng khi bạn đến Trung tâm Du học LABS, chúng tôi rất vinh hạnh nếu được đồng hành cùng bạn trong suốt hành trình du học Hàn Quốc đầy mơ ước.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ TẠI TRUNG TÂM DU HỌC LABS

  • Địa chỉ:
    • CS1: Văn phòng 306-309 tòa nhà ST Moritz, 1014 Phạm Văn Đồng, Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
    • CS2: 261 đường GS1, Khu phố Nhị Đồng 2, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Email: admin@labsuhak.com.vn / labsuhak3639@naver.com
  • SĐT: 0867220922
  • Website: https://labs.edu.vn/

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *